Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tiếng tõm, tiếng rơi, tiếng lỏmdanh từđếm được (countable)A sound or action like liquid hitting a hard surface, or an object falling into a body of water.
- Phân, cục phândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Excrement.
- Rơi tõm, phát ra tiếng tõmđộng từTo make the sound of an object dropping into a body of liquid.
- Tõm, tộpthán từIndicating the sound of something plopping.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- plop sth + adv./prep.thả cái gì vào
- plop (yourself) (down)ngồi phịch xuống, nằm phịch xuống
Cụm động từ (phrasal verb)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Ngã phịch
- nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Ngã phịch, thả phịch, rơi phịchTo land heavily or loosely.
Họ từ (word family)
cùng gốc plopNguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
Ví dụ
- .Anh ấy nghe tiếng mưa lộp độp trên mái nhà.
- , , , , , .Cúi xuống, cô nhặt một viên sỏi khác, phát âm lại từ đó, rồi ném nó xuống vùng nước nông gần lối đi, nơi nó rơi tõm xuống nước, tạo ra những gợn sóng lan ra từ điểm rơi.
- .Anh ấy ngã phịch xuống ghế sofa để xem TV.