Nghĩa chính
- Ngồi hoặc nằm nặng nề và thiếu lịch sựđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To sit or lie down heavily and inelegantly.
- Đặt (cái gì) xuống một cách nặng nềđộng từngoại động từ (transitive)To put down (something) in a heavy way.
- Trả tiềnđộng từngoại động từ (transitive)To pay.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- plop downNguyên thể (infinitive)
- plops downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- plopped downQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- plopping downPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- , ( [] ) "" . "," .
- .
- $50 .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha