cobro
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈkobɾo/
Nghĩa chính
- Thanh toán, trả tiềndanh từpayment, paying
- Rút tiền mặtdanh từcashing
- Thù laodanh từcharge
- Thu hồi (nợ)danh từrecovery (of debt)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cobroDạng gốc (base form)
- cobrosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cobro de pisodanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với derecho de piso |
| poner en cobrođộng từ | động từ | Giữ an toàn |
| caseta de cobrodanh từ | danh từ | Trạm thu phí |
| cobro de peaje | Thu phí cầu đường | |
| a cobro revertidotính từ | tính từ | Thu thập, sạc ngược (cuộc gọi điện thoại) |
| cobro de lo indebido | Chưa có nghĩa | |
| cobro revertido | Chưa có nghĩa | |
| poner al cobro | Chưa có nghĩa |