Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Sự hồi phục, sự bình phụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A return to normal health.
- Sự lấy lại, sự thu hồi, sự giành lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of regaining or repossession of something lost.
- Sự phục hồi, sự khởi sắcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Renewed growth after a slump.
- Pha chữa cháy, sự gỡ gạcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A clever verbal solution to an embarrassing verbal mistake.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- recoveryDạng gốc (base form)
- recoveriesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- recovery (from sth)hồi phục (từ cái gì)
- recovery in sthsự hồi phục trong cái gìa recovery in consumer spendingsự hồi phục trong chi tiêu của người tiêu dùng
- recovery (of sth)sự thu hồi (cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| economic recovery | Phục hồi kinh tế | |
| full recovery | Hồi phục hoàn toàn | |
| make a recovery | Hồi phục | |
| recovery of debts | Thu hồi nợ | |
| recovery process | Quá trình hồi phục | |
| speedy recovery | Hồi phục nhanh chóng | |
| recovery timedanh từ | danh từ | Thời gian bổ sung được xây dựng trong lịch trình tàu để cho phép tàu phục hồi sau bất kỳ sự chậm trễ nào trên đường mà không đến đích muộn theo thời gian đến đã công bố |
| recovery CDdanh từ | danh từ | Đĩa CD-ROM được phân phối cùng với máy tính và chứa các bản sao của phần mềm được cài đặt ban đầu trên ổ cứng của máy tính, cho phép người dùng cuối khôi phục hệ thống về trạng thái xuất xưởng |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Sự đứng thẳng lại
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of regaining the natural position after curtseying.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự lấy lại
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc recoveryNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạirecoveree
- từ tiếng Pháp cổrecovree
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bệnh nhân hồi phục hoàn toàn.
- : " , .Byford nói: "Vương quốc Anh không thể phục hồi sau đại dịch nếu London không phục hồi, và London không thể phục hồi nếu thiếu một mạng lưới giao thông được cấp ngân sách thỏa đáng.
- "" , .Khi nhận ra mình lại gọi cô giáo là "mẹ", tôi đã có pha chữa cháy nhanh bằng cách nói rằng vì cô yêu thương tôi nhiều đến mức làm tôi nhớ đến mẹ mình.
Xuất hiện ở từ khác
- losstrái nghĩaViệc lấy lại hoặc trở về trạng thái trước.