Dịch

recovery

B1danh từ (noun)
Hay gặp
US/ɹɪˈkʌvɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Sự hồi phục, sự bình phụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A return to normal health.
  2. Sự lấy lại, sự thu hồi, sự giành lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of regaining or repossession of something lost.
  3. Sự phục hồi, sự khởi sắcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Renewed growth after a slump.
  4. Pha chữa cháy, sự gỡ gạcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A clever verbal solution to an embarrassing verbal mistake.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. recoveryDạng gốc (base form)
  2. recoveriesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • recovery (from sth)hồi phục (từ cái gì)
  • recovery in sthsự hồi phục trong cái gìa recovery in consumer spendingsự hồi phục trong chi tiêu của người tiêu dùng
  • recovery (of sth)sự thu hồi (cái gì)

Cụm từ (phrase)

economic recoveryPhục hồi kinh tế
full recoveryHồi phục hoàn toàn
make a recoveryHồi phục
recovery of debtsThu hồi nợ
recovery processQuá trình hồi phục
speedy recoveryHồi phục nhanh chóng
recovery timedanh từThời gian bổ sung được xây dựng trong lịch trình tàu để cho phép tàu phục hồi sau bất kỳ sự chậm trễ nào trên đường mà không đến đích muộn theo thời gian đến đã công bố
recovery CDdanh từĐĩa CD-ROM được phân phối cùng với máy tính và chứa các bản sao của phần mềm được cài đặt ban đầu trên ổ cứng của máy tính, cho phép người dùng cuối khôi phục hệ thống về trạng thái xuất xưởng

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Sự đứng thẳng lại
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of regaining the natural position after curtseying.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự lấy lại

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirecoveree
  2. từ tiếng Pháp cổrecovree

Ví dụ

  • .Bệnh nhân hồi phục hoàn toàn.
  • : " , .Byford nói: "Vương quốc Anh không thể phục hồi sau đại dịch nếu London không phục hồi, và London không thể phục hồi nếu thiếu một mạng lưới giao thông được cấp ngân sách thỏa đáng.
  • "" , .Khi nhận ra mình lại gọi cô giáo là "mẹ", tôi đã có pha chữa cháy nhanh bằng cách nói rằng vì cô yêu thương tôi nhiều đến mức làm tôi nhớ đến mẹ mình.

AI