recuperation
C2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Sự bình phục, hồi sứcdanh từkhông đếm được (uncountable)Gradual restoration to health.
- Sự thu hồi, lấy lạidanh từkhông đếm được (uncountable)Instance of getting something back.
- Sự đồng hóa tư tưởngdanh từkhông đếm được (uncountable)Process by which radical or subversive ideas are co-opted by mainstream society.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- recuperationDạng gốc (base form)
- recuperationsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc recuperationĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhrecuperātiō
Ví dụ
- .Hoàng đế dự kiến sẽ ở lại bệnh viện để hồi phục sức khỏe trong một tháng.
- .Mọi sự hồi phục u rũ trong não tôi tan biến như sương mai.