Dịch

healing

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Hàn gắn; chữa khỏi bệnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process where the cells in the body regenerate and repair themselves.
  2. Phép chữa lành, buổi cầu nguyện chữa bệnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of healing, as by a faith healer.
  3. Sự chữa lành tâm lý, quá trình hồi phục tâm lýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The psychological process of dealing with a problem or problems.
  4. Phân từ hiện tại và danh động từ của healđộng từpresent participle and gerund of heal

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. healingDạng gốc (base form)
  2. healingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

faith healingdanh từViệc sử dụng các phương tiện tâm linh (chẳng hạn như cầu nguyện hoặc đặt tay) nhằm cố gắng chữa lành vết thương cho người khác
self-healingtính từ, danh từCó khả năng tự sửa chữa
spiritual healingdanh từDạng thuốc thay thế trong đó các linh hồn, thường là của người chết, hỗ trợ chữa trị cho người bệnh
all-healingtính từCủa một loại thuốc hoặc liệu pháp, chữa khỏi mọi bệnh tật
healing artdanh từViệc thực hành bất kỳ ngành y học hoặc phẫu thuật nào, hoặc bất kỳ phương pháp chẩn đoán nào về tình trạng thể chất hoặc tinh thần của con người
mind-healingtính từChữa lành tâm trí
healing crisisdanh từTình trạng sức khỏe suy giảm cấp tính trong quá trình chữa bệnh, do cơ thể đào thải chất độc
crystal healingdanh từViệc thực hành sử dụng tác dụng chữa bệnh được cho là của tinh thể để chữa bệnh

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiheelinge
  2. từ tiếng Anh cổhǣling“healing”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*hailingō“healing”
động từ

heal-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạiheelyng

Ví dụ

  • Sami's .Chân của Sami đang lành lại.
  • Tom's .Chân của Tom đang hồi phục.
  • .Sự chữa lành sẽ đến theo thời gian.

AI