Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
healingness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc tình trạng đang được chữa lành
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or condition of being healing.
Nguồn gốc
(etymology)
healing
+
-ness
AI
1
Trạng thái hoặc tình trạng đang được chữa lành
1
Trạng thái hoặc tình trạng đang được chữa lành
1
Trạng thái hoặc tình trạng đang được chữa lành