Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
all-healing
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Của một loại thuốc hoặc liệu pháp, chữa khỏi mọi bệnh tật
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of a drug or therapy, curing all illness.
Ví dụ
Meantime
I'm
not
sure
I've
got
the
energy
to
get
myself
down
to
the
creek
for
a
dip
in
the
all-healing
springs
.
AI
1
Của một loại thuốc hoặc liệu pháp
1
Của một loại thuốc hoặc liệu pháp
1
Của một loại thuốc hoặc liệu pháp