Dịch

all-healing

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của một loại thuốc hoặc liệu pháp, chữa khỏi mọi bệnh tậttính từkhông so sánh (not comparable)Of a drug or therapy, curing all illness.

Ví dụ

  • .

AI