Dịch

recuperative

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Có tác dụng hồi phụctính từIn the way of recuperation.
  2. Phương thuốc hồi phụcdanh từAny remedy that aids recuperation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. recuperativeDạng gốc (base form)
  2. recuperativesSố nhiều (plural)
  3. more recuperativeSo sánh hơn (comparative)
  4. most recuperativeSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

recuperative thermal oxidizerdanh từLoại chất oxy hóa nhiệt để xử lý các loại chất ô nhiễm không khí, đặc biệt là VOC và mùi, bằng cách đốt khí trong lò ở nhiệt độ khoảng 800°C trong khoảng 1 giây, đồng thời thu hồi một phần nhiệt sinh ra từ quá trình đốt các chất ô nhiễm nói trên để làm nóng trước không khí ô nhiễm đi vào, do đó giảm chi phí năng lượng

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , .Sự nghỉ ngơi hồi phục sức khỏe được hỗ trợ bởi sự yên tĩnh, chứ không phải bởi tiếng còi xe cứu thương chạy qua mỗi năm phút.
  • các phương thuốc hồi phục mạnh
  • khả năng hồi phục

AI