recuperate
C2động từ (verb)
Nghĩa chính
- Hồi phục, dưỡng bệnhđộng từnội động từ (intransitive)To recover, especially from an illness; to get better from an illness or from exhaustion (or sometimes from a financial loss, etc).
- Phục hồi, làm sống lạiđộng từngoại động từ (transitive)To restore (someone or something) to health, strength, or currency; to revive or rehabilitate.
- Lấy lại, khôi phụcđộng từngoại động từ (transitive)To recover; to regain.
- Hợp thức hóa, tái chiếm lĩnhđộng từTo co-opt (a problematic or suspect idea) so that it becomes part of an accepted discourse; to reclaim.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- recuperateNguyên thể (infinitive)
- recuperatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- recuperatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- recuperatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- recuperate (from sth)hồi phục (sau cái gì)
- recuperate sththu hồi, lấy lại cái gì
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhrecupero
Cùng gốc (doublet)recover
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Hồi phục
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc recuperateVí dụ
- , you’ll / , !Trong khi bạn hồi phục, bạn sẽ thèm muốn cuộc sống của kẻ gian, hãy cư xử cho đúng!
- [...] 1842 1894 - , , .của mỗi tỉnh vào năm 1842 và 1894 - tức là trước cuộc khởi nghĩa Thái Bình Thiên Quốc, và kể từ khi Trung Quốc phục hồi lực lượng của mình.
- , . […]Trong LS, July hiện lên như một người sống sót và một người kể chuyện với quá khứ đau thương, người đã khôi phục được mối quan hệ với đứa con trai thất lạc. Cách đặt câu hỏi và lối diễn đạt mang tính phá cách hài hước của cô đã tạo thêm chiều sâu cảm xúc và văn bản cho […]