Dịch

alentar

B2động từ (verb)
/alenˈtaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khuyến khích, làm sinh độngđộng từto encourage, animate
  2. Thu thập lòng can đảm của một ngườiđộng từto gather up one's courage
  3. Hồi phục; khỏi bệnhđộng từto recuperate; to recover from an illness.
  4. Làm chậm lại, trở nên chậm lạiđộng từto slow down, become slow

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể alentarDanh động từ alentandoPhân từ alentado
Presente
yoaliento
túalientas
él/ella/Ud.alienta
nosotrosalentamos
vosotrosalentáis
ellos/Uds.alientan

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khuyến khích
Trái nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Trở thành hoặc cư xử như một người nhút nhát
  1. Trở thành hoặc cư xử như một người nhút nhát, đáng xấu hổ hoặc sợ hãito become or behave as a shy, shameful or fearful person

Ví dụ

  • .
  • .

AI