alentar
B2động từ (verb)
/alenˈtaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khuyến khích, làm sinh độngđộng từto encourage, animate
- Thu thập lòng can đảm của một ngườiđộng từto gather up one's courage
- Hồi phục; khỏi bệnhđộng từto recuperate; to recover from an illness.
- Làm chậm lại, trở nên chậm lạiđộng từto slow down, become slow
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể alentarDanh động từ alentandoPhân từ alentado
| Presente | |
|---|---|
| yo | aliento |
| tú | alientas |
| él/ella/Ud. | alienta |
| nosotros | alentamos |
| vosotros | alentáis |
| ellos/Uds. | alientan |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Trở thành hoặc cư xử như một người nhút nhát
- Trở thành hoặc cư xử như một người nhút nhát, đáng xấu hổ hoặc sợ hãito become or behave as a shy, shameful or fearful person
Ví dụ
- .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc alentarTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- 奖Tiếng Trungtương đương