Dịch

recover

B1động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ɹiːˈkʌvə/US/ɹɪˈkʌvɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Hồi phụcđộng từngoại động từ (transitive)To get back, to regain (a physical thing; in astronomy and navigation, sight of a thing or a signal).
  2. Cứu hộ, vớt vát, giải cứuđộng từngoại động từ (transitive)To salvage, to extricate, to rescue (a thing or person).
  3. Lấy lại, hồi phụcđộng từngoại động từ (transitive)To replenish to, resume (a good state of mind or body).
  4. Tư thế treo súngdanh từA position of holding a firearm during exercises, whereby the lock is at shoulder height and the sling facing out.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. recoverNguyên thể (infinitive)
  2. recoversNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. recoveredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. recoveringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • recover from sthhồi phục sau việc gìHe's still recovering from his operation.Anh ấy vẫn đang hồi phục sau ca phẫu thuật.
  • recover sth (from sb/sth)đòi lại cái gì (từ ai/cái gì)
  • recover sthtìm lại được cái gìThe police eventually recovered the stolen paintings.Cảnh sát cuối cùng đã tìm lại được các bức tranh bị đánh cắp.
  • recover sth from sb/sthtìm lại được cái gì từ ai/cái gìSix bodies were recovered from the wreckage.Sáu thi thể được tìm thấy từ đống đổ nát.
  • recover yourselftỉnh táo lạiShe seemed upset but quickly recovered herself.Cô ấy có vẻ buồn nhưng nhanh chóng tỉnh táo lại.
  • recover sth (from sth)tái chế cái gì (từ cái gì)

Cụm từ (phrase)

recover one's sensesđộng từĐồng nghĩa với come to one's senses
recover damagesĐòi bồi thường thiệt hại
recover from alcoholismHồi phục sau chứng nghiện rượu
recover from an operationHồi phục sau phẫu thuật
recovery discdanh từĐồng nghĩa với recovery CD

12 nghĩa khác

Động từ (verb) 10
Danh từ (noun) 2
Thắng kiện
  1. nội động từ (intransitive)To obtain a positive judgement; to win in a lawsuit.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hồi phục
Lấy lại
Khác

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirecoveren
  2. từ tiếng Anglo-Normanrecoverer
  3. từ tiếng Pháp cổrecovrer

Cùng gốc (doublet)recuperate

động từ

re-cover

Ví dụ

  • , .Sau nhiều ngày điều tra, cuối cùng anh ấy đã lấy lại ví đã mất.
  • , , , .Họ đã cứu ba nhà thám hiểm còn sống sót, rồi một người nữa, bị hạ thân nhiệt nặng, được đưa tới bệnh viện.
  • , , .Bạn cần hồi phục sau một ngày căng thẳng, buổi tập luyện nặng nhọc hoặc thậm chí chấn thương hay phẫu thuật, yoga phục hồi có thể là lựa chọn phù hợp.

AI