Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Hồi phụcđộng từngoại động từ (transitive)To get back, to regain (a physical thing; in astronomy and navigation, sight of a thing or a signal).
- Cứu hộ, vớt vát, giải cứuđộng từngoại động từ (transitive)To salvage, to extricate, to rescue (a thing or person).
- Lấy lại, hồi phụcđộng từngoại động từ (transitive)To replenish to, resume (a good state of mind or body).
- Tư thế treo súngdanh từA position of holding a firearm during exercises, whereby the lock is at shoulder height and the sling facing out.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- recoverNguyên thể (infinitive)
- recoversNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- recoveredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- recoveringPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- recover from sthhồi phục sau việc gìHe's still recovering from his operation.Anh ấy vẫn đang hồi phục sau ca phẫu thuật.
- recover sth (from sb/sth)đòi lại cái gì (từ ai/cái gì)
- recover sthtìm lại được cái gìThe police eventually recovered the stolen paintings.Cảnh sát cuối cùng đã tìm lại được các bức tranh bị đánh cắp.
- recover sth from sb/sthtìm lại được cái gì từ ai/cái gìSix bodies were recovered from the wreckage.Sáu thi thể được tìm thấy từ đống đổ nát.
- recover yourselftỉnh táo lạiShe seemed upset but quickly recovered herself.Cô ấy có vẻ buồn nhưng nhanh chóng tỉnh táo lại.
- recover sth (from sth)tái chế cái gì (từ cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| recover one's sensesđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với come to one's senses |
| recover damages | Đòi bồi thường thiệt hại | |
| recover from alcoholism | Hồi phục sau chứng nghiện rượu | |
| recover from an operation | Hồi phục sau phẫu thuật | |
| recovery discdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với recovery CD |
12 nghĩa khác
Động từ (verb) 10
Danh từ (noun) 2
Thắng kiện
- nội động từ (intransitive)To obtain a positive judgement; to win in a lawsuit.
Xuất hiện ở từ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc recoverNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạirecoveren
- từ tiếng Anglo-Normanrecoverer
- từ tiếng Pháp cổrecovrer
Cùng gốc (doublet)recuperate
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , .Sau nhiều ngày điều tra, cuối cùng anh ấy đã lấy lại ví đã mất.
- , , , .Họ đã cứu ba nhà thám hiểm còn sống sót, rồi một người nữa, bị hạ thân nhiệt nặng, được đưa tới bệnh viện.
- , , .Bạn cần hồi phục sau một ngày căng thẳng, buổi tập luyện nặng nhọc hoặc thậm chí chấn thương hay phẫu thuật, yoga phục hồi có thể là lựa chọn phù hợp.