recoveree
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người bị phán quyết chống lại trong quá trình phục hồi chungdanh từThe person against whom a judgement is obtained in common recovery.
- Một người đang trong quá trình hồi phục sau cơn nghiệndanh từSomeone who is in the process of recovering from addiction.
- Người đã hoặc đang trong quá trình hồi phục sau bệnh tậtdanh từSomeone who has or is in the process of recovering from an illness.
- Một người đã được giải cứu bởi một hoạt động chiến đấudanh từSomeone who has been rescued by a combat operation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- recovereeDạng gốc (base form)
- recovereesSố nhiều (plural)