Dịch

recoveree

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người bị phán quyết chống lại trong quá trình phục hồi chungdanh từThe person against whom a judgement is obtained in common recovery.
  2. Một người đang trong quá trình hồi phục sau cơn nghiệndanh từSomeone who is in the process of recovering from addiction.
  3. Người đã hoặc đang trong quá trình hồi phục sau bệnh tậtdanh từSomeone who has or is in the process of recovering from an illness.
  4. Một người đã được giải cứu bởi một hoạt động chiến đấudanh từSomeone who has been rescued by a combat operation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. recovereeDạng gốc (base form)
  2. recovereesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , , .
  • .
  • , "" , ; "" .

AI