Dịch

recoup

C1động từ (verb)
UK/ɹɪˈkuːp/US/ɹɪˈkup/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thu hồiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make back (an investment or similar).
  2. Khắc phụcđộng từnội động từ (intransitive)To recover from an error.
  3. Khấu trừđộng từngoại động từ (transitive)To keep back rightfully (a part), as if by cutting off, so as to diminish a sum due; to take off (a part) from damages; to deduct.
  4. Bồi hoànđộng từngoại động từ (transitive)To reimburse; to indemnify; often used reflexively and in the passive voice.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. recoupNguyên thể (infinitive)
  2. recoupsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. recoupedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. recoupingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • recoup sthgỡ lại cái gì, thu hồi cái gì

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháprecouper“cut short”

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • . .Anh ấy xoay xở lắm mới thu hồi được vốn. Anh ấy bán lại đúng bằng số tiền đã đầu tư.
  • .Chủ nhà đã khấu trừ tiền thuê mặt bằng từ khoản bồi thường thiệt hại cho nguyên đơn vì việc trục xuất.
  • ; , Philip's .Elizabeth đã mất vốn đầu tư; nhưng nếu táo bạo, cô ấy có thể gỡ gạc lại bằng chi phí của Philip.

AI