Nghĩa chính
- Thu hồiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make back (an investment or similar).
- Khắc phụcđộng từnội động từ (intransitive)To recover from an error.
- Khấu trừđộng từngoại động từ (transitive)To keep back rightfully (a part), as if by cutting off, so as to diminish a sum due; to take off (a part) from damages; to deduct.
- Bồi hoànđộng từngoại động từ (transitive)To reimburse; to indemnify; often used reflexively and in the passive voice.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- recoup sthgỡ lại cái gì, thu hồi cái gì
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháprecouper“cut short”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc recoupVí dụ
- . .Anh ấy xoay xở lắm mới thu hồi được vốn. Anh ấy bán lại đúng bằng số tiền đã đầu tư.
- .Chủ nhà đã khấu trừ tiền thuê mặt bằng từ khoản bồi thường thiệt hại cho nguyên đơn vì việc trục xuất.
- ; , Philip's .Elizabeth đã mất vốn đầu tư; nhưng nếu táo bạo, cô ấy có thể gỡ gạc lại bằng chi phí của Philip.