Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
recouper
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người, hoặc cái đó, thu lại
danh từ
One who, or that which, recoups.
2
Hành động pháp lý để thu hồi
danh từ
A legal action to recoup.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
recouper
Dạng gốc
(base form)
recouper
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
recoup
+
-er
AI
1
Người
2
Hành động pháp lý để thu hồi
1
Người
2
Hành động pháp lý để thu hồi
1
Người
2
Hành động pháp lý để thu hồi