Dịch

splatch

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Vết bẩn hoặc giật gândanh từA blot or splash.
  2. Đánh dấu bằng một vết bẩnđộng từTo mark with a splatch.
  3. Thao tác một cách thô bạo hoặc thô bạođộng từTo manipulate roughly or crudely.
  4. Di chuyển theo cách gây ra sự bắn tung tóe hoặc lan rộng của vật liệuđộng từTo move in a manner that causes splashing or spreading of material.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. splatchNguyên thể (infinitive)
  2. splatchesSố nhiều (plural)
  3. splatchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. splatchingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

Ví dụ

  • [] , […]
  • " , , , ."
  • , , .

AI