Dịch

defamation

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tội phỉ báng, tội vu khống, phỉ bángdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of injuring another person's reputation by any slanderous communication, written or oral; the wrong of maliciously injuring the good name of another.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. defamationDạng gốc (base form)
  2. defamationsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • $14,000.Cô đã kiện bạn trai cũ của anh ta vì tội phỉ báng và đòi 14.000 USD.
  • , .Bạn quá kiêu ngạo nên mới kiện Carly Simon tội phỉ báng.
  • .Con đẻ của sự đố kỵ là thói phỉ báng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

defame-ation

  1. từ tiếng Pháp cổdiffamacion
  2. từ tiếng Latinhdiffāmātiō

AI