Nghĩa chính
- Tội phỉ báng, tội vu khống, phỉ bángdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of injuring another person's reputation by any slanderous communication, written or oral; the wrong of maliciously injuring the good name of another.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- defamationDạng gốc (base form)
- defamationsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc defamationVí dụ
- $14,000.Cô đã kiện bạn trai cũ của anh ta vì tội phỉ báng và đòi 14.000 USD.
- , .Bạn quá kiêu ngạo nên mới kiện Carly Simon tội phỉ báng.
- .Con đẻ của sự đố kỵ là thói phỉ báng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tội phỉ báng
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha