Dịch

aspersion

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cuộc tấn công vào danh tiếng hoặc tên tuổi của ai đó, thường là trong cụm từ để bôi nhọ…danh từAn attack on somebody's reputation or good name, often in the phrase to cast aspersions upon….

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aspersionDạng gốc (base form)
  2. aspersionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cast aspersionsđộng từĐưa ra những nhận xét gây tổn hại hoặc ác ý

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Rảy nước thánh
  1. Rảy nước thánh, đặc biệt là nước thánhA sprinkling, especially of holy water.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhaspersiōnem

Ví dụ

  • vu khống ai; bôi nhọ ai
  • infered , , , , , .
  • minister'd, ; […]

AI