aspersion
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cuộc tấn công vào danh tiếng hoặc tên tuổi của ai đó, thường là trong cụm từ để bôi nhọ…danh từAn attack on somebody's reputation or good name, often in the phrase to cast aspersions upon….
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aspersionDạng gốc (base form)
- aspersionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cast aspersionsđộng từ | động từ | Đưa ra những nhận xét gây tổn hại hoặc ác ý |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Rảy nước thánh
- Rảy nước thánh, đặc biệt là nước thánhA sprinkling, especially of holy water.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc aspersionNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhaspersiōnem
Ví dụ
- vu khống ai; bôi nhọ ai
- infered , , , , , .
- minister'd, ; […]