Nghĩa chính
- Nói xấu, phỉ báng, làm mất danh dựtính từDamaging to someone's reputation, especially if untrue.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- defamatoryDạng gốc (base form)
- more defamatorySo sánh hơn (comparative)
- most defamatorySo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc defamatoryĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạidiffamatoire
- từ tiếng Latinh trung đạidiffāmātōrius
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Amber Heard thậm chí không nêu tên Johnny Depp trong những bình luận bị cho là phỉ báng.
- .Bài báo phỉ báng vẫn có thể được đọc trên trang web của tờ báo đã đề cập ở trên.
- , , , , , , , , , .Các bình luận vu khống, phỉ báng, tục tĩu, khiếm nhã, đồi trụy, khiêu dâm, bạo lực, lăng mạ, xúc phạm, đe dọa và quấy rối không được dung thứ.