Dịch

libelous

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Phỉ báng, bôi nhọ, đề cập đến điều gì đó gây tổn hại đến danh tiếng của ai đó, đặc biệt là có ác ý hoặc coi thườngtính từDefamatory, libeling, referring to something that causes harm to someone's reputation especially with malice or disregard.
  2. Đáp ứng các tiêu chuẩn pháp lý về tội phỉ bángtính từMeeting the legal standards for libel.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. libelousDạng gốc (base form)
  2. more libelousSo sánh hơn (comparative)
  3. most libelousSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .
  • .

AI