Dịch

false light

danh từ (noun)
UK/ˈfɔːls ˈlaɪt/US/ˈfɔls ˈlaɪt/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Quan điểm dẫn đến sự trình bày sai lệch hoặc không chính xác về một người, một tình huống hoặc một sự kiệndanh từđếm được (countable)A point of view resulting in a misleading or inaccurate representation of a person, situation, or fact.
  2. Nguyên nhân của hành động phát sinh theo thông luật trong đó một người được miêu tả theo cách, mặc dù không sai về mặt kỹ thuật, nhưng lại gây hiểu lầm và có thể gây bối rối cho người đódanh từkhông đếm được (uncountable)A cause of action arising under the common law where a person is portrayed in a way which, while not technically false, is misleading and likely to cause embarrassment to that person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. false lightDạng gốc (base form)
  2. false lightsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , — , !
  • Dickinson’s , .
  • . . . .

AI