Dịch

indite

động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ɪnˈdaɪt/US

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tạo ra (chữ cái và từ) trên bề mặt viết; khắc ghiđộng từngoại động từ (transitive)To physically make (letters and words) on a writing surface; to inscribe.
  2. Viết (cái gì đó, đặc biệt là một tác phẩm văn học hoặc nghệ thuật); sáng tácđộng từngoại động từ (transitive)To write (something, especially a literary or artistic work); to compose.
  3. Ra lệnh (cái gì đó); nhắc nhởđộng từTo dictate (something); to prompt.
  4. Khoáng chất sunfua sắt indi cực kỳ quý hiếmdanh từkhông đếm được (uncountable)An extremely rare indium-iron sulfide mineral.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inditeNguyên thể (infinitive)
  2. inditesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. inditedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. inditingPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Hỏi hoặc mời (ai đó)
  1. To ask or invite (someone).

Ví dụ

  • .
  • cattle-stealing , , , . […]

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạienditen
  2. từ tiếng Pháp cổenditer
  3. từ tiếng Latinh muộnindictō

Cùng gốc (doublet)indict

danh từ

indium-ite

AI