Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tạo ra (chữ cái và từ) trên bề mặt viết; khắc ghiđộng từngoại động từ (transitive)To physically make (letters and words) on a writing surface; to inscribe.
- Viết (cái gì đó, đặc biệt là một tác phẩm văn học hoặc nghệ thuật); sáng tácđộng từngoại động từ (transitive)To write (something, especially a literary or artistic work); to compose.
- Ra lệnh (cái gì đó); nhắc nhởđộng từTo dictate (something); to prompt.
- Khoáng chất sunfua sắt indi cực kỳ quý hiếmdanh từkhông đếm được (uncountable)An extremely rare indium-iron sulfide mineral.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Hỏi hoặc mời (ai đó)
- To ask or invite (someone).
Ví dụ
- .
- cattle-stealing , , , . […]