Nghĩa chính
- Gọi lên, triệu lên, mời lên; bắt, đưa ra tòađộng từngoại động từ (transitive)To accuse, arrest, try for a criminal act.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- have upNguyên thể (infinitive)
- has up (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
- had up (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- having upPhân từ I (present participle)
Ngôi thứ ba số ít và quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| have ups and downs | Trải qua thăng trầm |
Đồng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- 22 .Cầu thang có tới 22 bậc.
- " , , , ."
- ?