Dịch

have up

động từ (verb)
UK/həv ˈʌp/US/həv ˈʌp/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Gọi lên, triệu lên, mời lên; bắt, đưa ra tòađộng từngoại động từ (transitive)To accuse, arrest, try for a criminal act.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. have upNguyên thể (infinitive)
  2. has up (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. had up (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. having upPhân từ I (present participle)

Ngôi thứ ba số ít và quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

have ups and downsTrải qua thăng trầm

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • 22 .Cầu thang có tới 22 bậc.
  • " , , , ."
  • ?

AI