Dịch

indictable

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đưa một người vào bản cáo trạng. (của một hành động)tính từSubjecting one to an indictment. (of an act)
  2. Có thể hoặc xứng đáng bị truy tố. (của một người)tính từAble or deserving to be indicted. (of a person)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. indictableDạng gốc (base form)
  2. more indictableSo sánh hơn (comparative)
  3. most indictableSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

indictable offencedanh từHành vi phạm tội chỉ có thể được xét xử theo bản cáo trạng sau phiên điều trần sơ bộ để xác định liệu có vụ án sơ bộ nào cần được trả lời hay bởi một đại bồi thẩm đoàn, trái ngược với một hành vi phạm tội tóm tắt

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , , ;

AI