Dịch

chargeable

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Có thể nạp điện, tính phítính từAble to be charged.
  2. Có thể ghi sổ, tính vào tài khoảntính từThat may be charged to an account.
  3. Có thể bị truy tốtính từThat one may be legally charged with.
  4. Có thể quy kếttính từImputable

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chargeableDạng gốc (base form)
  2. more chargeableSo sánh hơn (comparative)
  3. most chargeableSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • chargeable (to sb/sth)phải trả (bởi ai/cái gì)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Có thể bị buộc tội
  1. Liable to be accused (either formally or informally).

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Pin có thể được nạp điện bằng thiết bị này.
  • , .Tóm lại, việc thay đổi hợp đồng thuê có đền bù nhìn chung phải chịu thuế SDLT.
  • , , , , , , .Do đó, nếu ai đó giam giữ người khác, kể cả tù nhân chưa từng bị đậu mùa, cùng với người bị nhiễm bệnh, khiến người bị giam lây bệnh rồi chết, kẻ đó phải chịu trách nhiệm về tội giết người.

AI