Dịch

conscription

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nghĩa vụ quân sựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Involuntary labor, especially military service, demanded by some established authority.
  2. Việc đăng kýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An enrolling or registering.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conscriptionDạng gốc (base form)
  2. conscriptionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • conscription (of sb) (into sth)sự bắt buộc tòng quân (của ai) (vào lực lượng gì)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiconscription
  2. từ tiếng Latinhcōnscriptiō“levying of troops”

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • việc tuyển mộ binh lính
  • .Algeria áp dụng chế độ nghĩa vụ quân sự toàn dân cho nam giới.
  • .Algeria có chế độ nghĩa vụ quân sự toàn dân.

AI