Nghĩa chính
- Nghĩa vụ quân sựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Involuntary labor, especially military service, demanded by some established authority.
- Việc đăng kýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An enrolling or registering.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- conscriptionDạng gốc (base form)
- conscriptionsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- conscription (of sb) (into sth)sự bắt buộc tòng quân (của ai) (vào lực lượng gì)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiconscription
- từ tiếng Latinhcōnscriptiō“levying of troops”
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc conscriptionVí dụ
- việc tuyển mộ binh lính
- .Algeria áp dụng chế độ nghĩa vụ quân sự toàn dân cho nam giới.
- .Algeria có chế độ nghĩa vụ quân sự toàn dân.