Nghĩa chính
- Người đầu tiên; (thuộc) vật đầu tiên; (thuộc) mẫu đầu tiên, (thuộc) nguyên mẫutính từConstituting or representing an original type of something that others are modelled on or derived from.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- prototypicalDạng gốc (base form)
- more prototypicalSo sánh hơn (comparative)
- most prototypicalSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc prototypicalĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Người đầu tiên
Ví dụ
- : . . ^([]) .Mô hình thứ tư được gọi là mô hình khai sáng: Các tác nhân được coi là chịu trách nhiệm về các vấn đề nhưng không thể hoặc không muốn cung cấp giải pháp.