Dịch

prototypical

C1tính từ (adjective)
UK/ˌpɹəʊtəʊ-/US/ˌpɹoʊtoʊ-/

Nghĩa chính

  1. Người đầu tiên; (thuộc) vật đầu tiên; (thuộc) mẫu đầu tiên, (thuộc) nguyên mẫutính từConstituting or representing an original type of something that others are modelled on or derived from.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prototypicalDạng gốc (base form)
  2. more prototypicalSo sánh hơn (comparative)
  3. most prototypicalSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người đầu tiên

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • : . . ^([]) .Mô hình thứ tư được gọi là mô hình khai sáng: Các tác nhân được coi là chịu trách nhiệm về các vấn đề nhưng không thể hoặc không muốn cung cấp giải pháp.

AI