Dịch

premier

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈpɹɛm.jə/US/pɹɪˈmɪəɹ/CA/ˈpɹimjɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Hàng đầu, bậc nhấttính từkhông so sánh (not comparable)Foremost; first or highest in quality or degree.
  2. Cổ xưa nhất, đầu tiêntính từkhông so sánh (not comparable)Most ancient; first to hold a specified status.
  3. Thủ tướngdanh từThe prime minister.
  4. Công chiếu, ra mắtđộng từTo perform, display or exhibit for the first time.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. premierNguyên thể (infinitive)
  2. premiersSố nhiều (plural)
  3. premieredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. premieringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

premier leaguedanh từ riêngNgoại Hạng Anh
premier ministerThủ tướng
minor premierdanh từĐội đứng đầu bảng xếp hạng trước khi trận chung kết bắt đầu
premier cricketdanh từĐồng nghĩa với grade cricket
premier jusdanh từNhỏ giọt chất lượng cao, phần đầu tiên tan chảy từ chất béo rắn
jeune premierdanh từDiễn viên đóng vai anh hùng/người tình trẻ tuổi
premier danseurdanh từNam vũ công chính trong vở ballet; so sánh buổi ra mắt danseuse
premiere dateNgày công chiếu

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Thủ hiến
  1. The leader of a state or provincial government and cabinet.

Ví dụ

  • ′ ′ .Các tay golf giỏi của Nam Phi thi đấu trên một trong những sân golf hàng đầu của đất nước.
  • ′ . , .Quyền ra quyết định thực tế ở Trung Quốc nằm trong các cơ quan hành pháp của nhà nước và trong ĐCSTQ. Ở cấp quốc gia, cơ quan hành pháp cao nhất của chính phủ là Hội đồng Nhà nước, do thủ tướng lãnh đạo.
  • , .Nhà soạn nhạc đã mời tất cả bạn bè của anh ấy khi họ ra mắt bộ phim do anh ấy dàn dựng, chúng tôi được xem nó trước bất kỳ ai ngoại trừ đoàn làm phim.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hàng đầu
Thủ tướng
Thuyền phó

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạipremier
  2. từ tiếng Latinhprīmārius

Cùng gốc (doublet)primary

AI