premier
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Hàng đầu, bậc nhấttính từkhông so sánh (not comparable)Foremost; first or highest in quality or degree.
- Cổ xưa nhất, đầu tiêntính từkhông so sánh (not comparable)Most ancient; first to hold a specified status.
- Thủ tướngdanh từThe prime minister.
- Công chiếu, ra mắtđộng từTo perform, display or exhibit for the first time.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- premierNguyên thể (infinitive)
- premiersSố nhiều (plural)
- premieredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- premieringPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| premier leaguedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngoại Hạng Anh |
| premier minister | Thủ tướng | |
| minor premierdanh từ | danh từ | Đội đứng đầu bảng xếp hạng trước khi trận chung kết bắt đầu |
| premier cricketdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với grade cricket |
| premier jusdanh từ | danh từ | Nhỏ giọt chất lượng cao, phần đầu tiên tan chảy từ chất béo rắn |
| jeune premierdanh từ | danh từ | Diễn viên đóng vai anh hùng/người tình trẻ tuổi |
| premier danseurdanh từ | danh từ | Nam vũ công chính trong vở ballet; so sánh buổi ra mắt danseuse |
| premiere date | Ngày công chiếu |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Thủ hiến
- The leader of a state or provincial government and cabinet.
Ví dụ
- ′ ′ .Các tay golf giỏi của Nam Phi thi đấu trên một trong những sân golf hàng đầu của đất nước.
- ′ . , .Quyền ra quyết định thực tế ở Trung Quốc nằm trong các cơ quan hành pháp của nhà nước và trong ĐCSTQ. Ở cấp quốc gia, cơ quan hành pháp cao nhất của chính phủ là Hội đồng Nhà nước, do thủ tướng lãnh đạo.
- , .Nhà soạn nhạc đã mời tất cả bạn bè của anh ấy khi họ ra mắt bộ phim do anh ấy dàn dựng, chúng tôi được xem nó trước bất kỳ ai ngoại trừ đoàn làm phim.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc premierNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạipremier
- từ tiếng Latinhprīmārius
Cùng gốc (doublet)primary
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha