Dịch

preeminent

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Xuất sắc, ưu việt, hơn hẳn; đứng trên những cái khác, trội hơn những người kháctính từkhông so sánh (not comparable)Exceeding others in quality or rank; of outstanding excellence, extremely notable or important.

Ví dụ

  • , , , .Trung Quốc vẫn nổi trội về loài cá vàng, mà theo Pennant cho chúng ta biết thì những loại đẹp nhất, cả về dáng vẻ thanh lịch lẫn màu sắc phong phú, được đánh bắt ở một hồ nhỏ thuộc tỉnh Chiết Giang.
  • .Monge đứng vượt trội hơn hẳn so với các đồng nghiệp cùng thời.
  • .Người đàn ông tinh quái đó là một nhà kinh tế học lỗi lạc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạipreeminent
  2. mượn từ tiếng Latinhpraeēminēns

AI