firster
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người ủng hộ tính ưu việt của thực thể được nêu tên (người đặt nó lên hàng đầu)danh từA person who advocates the primacy of the named entity (who puts it first).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- firsterDạng gốc (base form)
- firstersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Israel-firsterdanh từ | danh từ | Người đặt lợi ích và phúc lợi của Nhà nước Israel lên trên lợi ích của quốc gia nơi họ cư trú, đặc biệt là Hoa Kỳ |
| twenty-firsterdanh từ | danh từ | Sinh nhật lần thứ 21 của một người |
| America Firsterdanh từ | danh từ | Là người ủng hộ bất kỳ phong trào hoặc đảng phái theo chủ nghĩa biệt lập Nước Mỹ trên hết |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Trước đó
- không so sánh (not comparable)Trước đó, trước đâyEarlier, former.