Dịch

resultado

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/resulˈtado/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. kết quả, thành quảdanh từA1something that happens or exists because of an action, process, or event
  2. tỉ số, kết quả thi đấudanh từA2the final score or outcome of a sports match or game

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. resultadoDạng gốc (base form)
  2. resultadosSố nhiều (plural)
  3. resultadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. resultadaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

dar resultadoMang lại kết quả
esperar un resultadoChờ kết quả
obtener un resultadoĐạt kết quả
resultado finalKết quả cuối cùng
resultado positivoKết quả tích cực
sin resultadoKhông có kết quả
buen resultadoKết quả tốt
como resultadoKết quả là

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Kết quả là
  1. Kết quả là, được tạo rapast participle of resultar

Ví dụ

  • .Anh ấy khá hài lòng với kết quả.
  • .Cô ấy hỏi tôi về kết quả bài kiểm tra.
  • .Hội nghị không dẫn đến kết quả nào.

AI