Dịch

resolution

B2danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˌɹɛzəˈl(j)uʃ(ə)n/US/ˌɹɛzəˈluːʃ(ə)n/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Sự giải quyếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of resolving: solving.
  2. Nghị quyếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A formal statement adopted by an assembly, or during any other formal meeting.
  3. Độ phân giảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The degree of fineness with which an image can be recorded or produced, often expressed as the number of pixels per unit of length (typically an inch).
  4. Sự kiên quyết, lòng quyết tâmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A strong will; the state of being resolute.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. resolutionDạng gốc (base form)
  2. resolutionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • resolution to do sthquyết tâm làm gìShe made a resolution to visit her relatives more often.Cô ấy đưa ra quyết tâm thăm họ hàng thường xuyên hơn.
  • resolution to sthgiải quyết việc gìHopes of a peaceful resolution to the conflict were fading.Hy vọng về một giải quyết hòa bình cho cuộc xung đột đang phai nhạt.

Cụm từ (phrase)

adopt a resolutionThông qua nghị quyết
conflict resolutiondanh từPhân giải tranh chấp
dispute resolutiondanh từGiải quyết tranh chấp
high resolutionĐộ phân giải cao
new year's resolutiondanh từQuyết tâm đầu năm mới
pass a resolutionThông qua nghị quyết
high-resolutiontính từCó độ phân giải cao; ví dụ: có số lượng pixel lớn trên một đơn vị diện tích
special resolutiondanh từNghị quyết yêu cầu đa số phiếu bầu của các thành viên có mặt, thường là hai phần ba hoặc ba phần tư, tại cuộc họp chung của một công ty

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Lời tự hứa
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lời tự hứa, quyết tâmA statement of intent, a vow.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiresolucioun“dissolution”
  2. từ tiếng Anglo-Normanresolucion
  3. từ tiếng Latinhresolūtiō“a loosening, solution”

Ví dụ

  • .Tom hy vọng vào một giải pháp.
  • .Nghị quyết đã được thông qua với đa số hai phần ba phiếu thuận.
  • ?Độ phân giải màn hình là bao nhiêu?

AI