Dịch

recto

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈreɡto/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Thẳngtính từstraight (not crooked, curly, or bent; having a constant direction throughout its length)
  2. Chính trực, ngay thẳng, công minhtính từhonest, honorable, upright, righteous, just, fair
  3. Nghĩa đentính từliteral (exactly as stated; read or understood without interpretation)
  4. Trực tràngdanh từrectum (the terminal part of the large intestine)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rectoDạng gốc (base form)
  2. rectísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. rectasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. rectosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. rectaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

camino rectoCon đường ngay thẳng
recto-tiền tốHiệu trưởng-
músculo rectoCơ thẳng
recto abdominaldanh từCơ bụng thẳng
siga rectoĐi thẳng
ángulo rectoGóc vuông
seguir rectoĐi thẳng
continuar rectoTiếp tục đi thẳng

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Vuông
  1. right (of an angle, measuring 90 degrees)

Ví dụ

  • .Cố gắng ngồi với lưng thẳng.
  • .Con đường thẳng ngắn hơn con đường cong.
  • .Đồ thị của hàm số affine là một đường thẳng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI