recto
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈreɡto/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Thẳngtính từstraight (not crooked, curly, or bent; having a constant direction throughout its length)
- Chính trực, ngay thẳng, công minhtính từhonest, honorable, upright, righteous, just, fair
- Nghĩa đentính từliteral (exactly as stated; read or understood without interpretation)
- Trực tràngdanh từrectum (the terminal part of the large intestine)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| camino recto | Con đường ngay thẳng | |
| recto-tiền tố | tiền tố | Hiệu trưởng- |
| músculo recto | Cơ thẳng | |
| recto abdominaldanh từ | danh từ | Cơ bụng thẳng |
| siga recto | Đi thẳng | |
| ángulo recto | Góc vuông | |
| seguir recto | Đi thẳng | |
| continuar recto | Tiếp tục đi thẳng |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Vuông
- right (of an angle, measuring 90 degrees)
Ví dụ
- .Cố gắng ngồi với lưng thẳng.
- .Con đường thẳng ngắn hơn con đường cong.
- .Đồ thị của hàm số affine là một đường thẳng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thẳng
Nghiêm khắc
Trái nghĩa