Dịch

keel

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Sống thuyền, lườn tàudanh từA large beam along the underside of a ship’s hull from bow to stern.
  2. Vây ổn định, ván sốngdanh từA rigid, flat piece of material anchored to the lowest part of the hull of a ship to give it greater control and stability.
  3. Sống khí cầu, vây ổn địnhdanh từIn a dirigible, a construction similar in form and use to a ship's keel; in an aeroplane, a fin or fixed surface employed to increase stability and to hold the machine to its course.
  4. Ngã lăn ra, ngất xỉuđộng từnội động từ (intransitive)To collapse, to fall.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. keelNguyên thể (infinitive)
  2. keelsSố nhiều (plural)
  3. keeledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. keelingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • keel (sth) (over)lật úp (cái gì)

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 6
Phần băng chìm
  1. Phần băng chìm, lườn băngThe rigid bottom part of something else, especially an iceberg.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sống thuyền

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạikele
  2. từ tiếng Bắc Âu cổkjǫlr
  3. từ tiếng German nguyên thủy*keluz

Cùng gốc (doublet)kile

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạikelen
  2. từ tiếng Anh cổcēlan“to cool, to make or become cool”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kōlijan
danh từ, động từ
  1. mượn từ tiếng Gael Scotlandcìl“ruddle”

Ví dụ

  • ; ⁠ : ⁠ cabin-window ; .Tôi nghe tiếng động quanh lườn tàu ngươi; / Tôi nghe tiếng chuông đánh trong đêm: / Tôi thấy cửa sổ cabin sáng rực; / Tôi thấy thủy thủ ở bánh lái.
  • ( ) ( )[…]Các đặc điểm băng quan trọng nhất là tần suất và mức độ của các phần nhô xuống từ mặt dưới của vòm băng.
  • , [] , coal-drop.Các quý bà ở lại nhà, trong khi đàn ông đi bộ đến cầu tàu trên sông Wear, và được cho xem quy trình dỡ xe goòng xuống thuyền đáy bằng thông qua máng trút than.

AI