Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người làm sà landanh từOne who works on a barge or keel.
- Người lái thuyền than Newcastledanh từOne employed in managing a Newcastle keel, or coal boat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- keelerDạng gốc (base form)
- keelersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| keeler-tub | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chậu nhỏ
- Chậu nhỏ, thau nôngA small or shallow tub.
Họ từ (word family)
cùng gốc keelerNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạikeler
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạikelere