Dịch

keeler

C2danh từ (noun)
UK/ˈkiːlə/US/ˈkilɚ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người làm sà landanh từOne who works on a barge or keel.
  2. Người lái thuyền than Newcastledanh từOne employed in managing a Newcastle keel, or coal boat.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. keelerDạng gốc (base form)
  2. keelersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

keeler-tubChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chậu nhỏ
  1. Chậu nhỏ, thau nôngA small or shallow tub.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc keeler

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạikeler
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạikelere

AI