keelfat
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Máy làm mát; một thùng trong đó rượu hoặc dịch nha được đặt để làm mátdanh từA cooler; a vat in which liquor or wort is set for cooling.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- keelfatDạng gốc (base form)
- keelfatsSố nhiều (plural)