keelage
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Quyền yêu cầu nộp thuế hoặc phí đối với tàu vào cảngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The right of demanding a duty or toll for a ship entering port.
- Thuế hoặc phí được tính cho tàu vào cảngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The duty or toll charged for a ship entering port.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- keelageDạng gốc (base form)
- keelagesSố nhiều (plural)