Dịch

on keel

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/ɒn ˈkiːl/

Nghĩa chính

  1. Di chuyển thẳng về phía trước mà không chao đảo hoặc nghiêng. (của một tàu thủy, v.v.)cụm giới từMoving straight ahead without wobbling or tilting. (of a watercraft, etc.)
  2. Dưới sự kiểm soát, tiến hành hoặc chạy trơn trucụm giới từUnder control, proceeding or running smoothly.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • .
  • walked-ran , , . — ? , .
  • […] . , , , , , .

AI