Nghĩa chính
- Nghiêm khắc, nghiêm nghịtrạng từIn a stern manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sternlyDạng gốc (base form)
- sternlierSo sánh hơn (comparative)
- more sternlySo sánh hơn (comparative)
- most sternlySo sánh nhất (superlative)
- sternliestSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc sternlyVí dụ
- , .Đó là một đêm lịch sử tại Sân vận động Wembley khi nhà vô địch châu Âu bị thử thách nghiêm khắc bởi đội vô địch Copa America là Brazil, nhưng kết thúc với hình ảnh quen thuộc của đội trưởng Leah Williamson nâng cao chiếc cúp.
- .Cô ấy buộc tội tôi một cách nghiêm khắc.
- .Daniel nhìn Amanda nghiêm nghị.