Nghĩa chính
- Xương ứcdanh từThe breastbone, consisting of the manubrium, gladiolus, and xiphoid process.
- Tấm ứcdanh từThe sclerotized ventral plate of spiders, between the coxae, marking the floor of the cephalothorax.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- sternumDạng gốc (base form)
- sternumsSố nhiều (plural)
- sterna (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớisternum
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc sternumVí dụ
- , .Cổ áo khoét hình chữ V, để lộ xương ức của anh ấy.
- .Ấn vào chính giữa xương ức.
- .Ở chim ruồi, xương quai xanh nhẹ, yếu và ngắn đến mức không chạm tới xương ức.