callously
C2trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Tàn nhẫn, nhẫn tâmtrạng từIn a callous manner; done without regard to others' sensitivities.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- callouslyDạng gốc (base form)
- more callouslySo sánh hơn (comparative)
- most callouslySo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc callouslyĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tàn nhẫn
Ví dụ
- , : " ( ) . . - - ."Trong khi tuyên án, cô nói thêm: "Bạn đã nói với (các nạn nhân) rằng sự phản kháng là vô ích. Đôi khi bạn sẽ được yêu cầu dừng lại. Bạn tìm kiếm quyền lực đối với họ - những phụ nữ mà bạn đối xử nhẫn tâm - và sử dụng họ làm đồ chơi tình dục để thỏa mãn niềm vui của bạn."
- Anh ta đã nhẫn tâm lợi dụng tình cảm của họ.