Dịch

indifferently

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Có thể chấp nhận được; một cách thụ độngtrạng từTolerably; passably.
  2. Không có sự phân biệt; một cách khách quan, khách quantrạng từWithout distinction; impartially, objectively.
  3. Không có sự chăm sóc đặc biệt; không có đủ sự chú ý hoặc suy nghĩtrạng từWithout great care; without sufficient attention or thought.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. indifferentlyDạng gốc (base form)
  2. more indifferentlySo sánh hơn (comparative)
  3. most indifferentlySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI