Nghĩa chính
- Thói làm bộ làm tịch, thói kiêu kỳ, vẻ ta đâydanh từAffected manners intended to impress others.
- Số nhiều của airdanh từplural of air
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của airđộng từthird-person singular simple present indicative of air
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| put on airsđộng từ | động từ | Lên mặt kiêu kỳ |
| give oneself airsđộng từ | động từ | Hợm, lên mặt |
| airs and gracesdanh từ | danh từ | Hành vi được áp dụng để chứng minh (ban đầu) sự giáo dục tốt của một người; hoặc (bây giờ) sự vượt trội của một người; hành vi kiêu ngạo hoặc hợm hĩnh |
Ví dụ
- , .Anh ta bước vào phòng với vẻ tự tin, dù có vẻ đó chỉ là làm bộ làm tịch.
- .Anh ấy không hề làm bộ làm tịch.
- .Anh ta đang làm bộ làm tịch.
Họ từ (word family)
cùng gốc airXuất hiện ở từ khác
- aireTiếng Tây Ban Nhatương đương