Dịch

aired

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ɛəd/US/ɛɹd/

Nghĩa chính

  1. Được bày tỏ, được bộc bạchtính từkhông so sánh (not comparable)Having been uttered or spoken of, such that certain persons are aware.
  2. Được phát sóngtính từkhông so sánh (not comparable)Having been broadcast over the airwaves, such as on television or radio; loosely, having been broadcast via any medium.
  3. Quá khứ và phân từ hai của airđộng từsimple past and past participle of air

Cụm từ (phrase)

aired-outtính từĐã được mở cửa cho không khí trong lành
open-airedtính từCủa, hoặc liên quan đến bên ngoài hoặc ngoài trời

Ví dụ

  • .Căn phòng này cần được mở cửa cho thoáng khí.
  • .Căn phòng này cần được thông gió.
  • .Chiếc đệm đó cần được đem phơi cho thoáng khí.

Họ từ (word family)

cùng gốc aired

AI