Nghĩa chính
- Được bày tỏ, được bộc bạchtính từkhông so sánh (not comparable)Having been uttered or spoken of, such that certain persons are aware.
- Được phát sóngtính từkhông so sánh (not comparable)Having been broadcast over the airwaves, such as on television or radio; loosely, having been broadcast via any medium.
- Quá khứ và phân từ hai của airđộng từsimple past and past participle of air
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aired-outtính từ | tính từ | Đã được mở cửa cho không khí trong lành |
| open-airedtính từ | tính từ | Của, hoặc liên quan đến bên ngoài hoặc ngoài trời |
Ví dụ
- .Căn phòng này cần được mở cửa cho thoáng khí.
- .Căn phòng này cần được thông gió.
- .Chiếc đệm đó cần được đem phơi cho thoáng khí.