reair
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phát lại (một chương trình truyền hình, v.v.)động từngoại động từ (transitive)To broadcast (a television program etc.) again.
- Sẽ được phát sóng lạiđộng từnội động từ (intransitive)To be broadcast again.
- Phát sóng hoặc cho ra một lần nữađộng từngoại động từ (transitive)To air or let forth again.
- Chương trình truyền hình được chiếu sau buổi trình chiếu đầu tiêndanh từA television program shown after its initial presentation.