Dịch

airtime

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thời lượng phát sóngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The duration during which a radio or television program (or part of one) is transmitted.
  2. Thời gian nói chuyệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The duration spent talking during a conversation.
  3. Thời lượng sử dụng điện thoạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The chargeable use of a mobile phone, either in minutes or in units dependent on the use or traffic.
  4. Thời gian rơi tự dodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The period of freefall after jumping.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. airtimeDạng gốc (base form)
  2. airtimesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thời gian không trọng lượng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The period during which a person riding a rollercoaster or similar ride experiences a feeling of weightlessness.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ?Bạn có thể cho tôi chút thời lượng phát sóng cho đĩa đơn mới nhất của tôi không?
  • , , , […]Và đủ loại người vốn bị gạt ra lề giờ đây đang được đón nhận và trao quyền lên tiếng, họ đang đẩy bạn ra và giảm thời gian nói chuyện của bạn, đe dọa đặc quyền của bạn, [...]

AI