Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Không phậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A specified portion of the atmosphere, especially that under the technical aviation control and/or jurisdiction of a particular state over which territory (and territorial waters) it lies.
- Vùng trời bay, vùng baydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)that part of the sky designated for the sole use of aircraft.
- Dải tần số, kênh phát sóngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Space (i.e. a few neighboring frequencies) available for broadcasting within a particular frequency band.
- Thể tích không khí, khoang chứa khídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The portion of an enclosed area which contains air, especially breathable air.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- airspaceDạng gốc (base form)
- airspacesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| controlled airspace | Không phận kiểm soát | |
| enter airspace | Đi vào không phận | |
| national airspace | Không phận quốc gia | |
| restricted airspace | Không phận hạn chế | |
| sovereign airspace | Không phận chủ quyền | |
| violate airspace | Xâm phạm không phận |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Khe không khí
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Khe không khí, lớp đệm không khíThe cavity in a cavity wall containing air for insulation.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Việc hợp pháp hóa các đài phát thanh tự do đã châm ngòi cho một cuộc chiến gay gắt giành kênh phát sóng.
- .Algiers có không phận nhộn nhịp nhất ở Algeria.
- .Chiếc máy bay đã bị từ chối bay vào không phận Anh.