Dịch

airspace

C1danh từ (noun)
US/ˈɛɹˌspeɪs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Không phậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A specified portion of the atmosphere, especially that under the technical aviation control and/or jurisdiction of a particular state over which territory (and territorial waters) it lies.
  2. Vùng trời bay, vùng baydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)that part of the sky designated for the sole use of aircraft.
  3. Dải tần số, kênh phát sóngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Space (i.e. a few neighboring frequencies) available for broadcasting within a particular frequency band.
  4. Thể tích không khí, khoang chứa khídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The portion of an enclosed area which contains air, especially breathable air.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. airspaceDạng gốc (base form)
  2. airspacesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

controlled airspaceKhông phận kiểm soát
enter airspaceĐi vào không phận
national airspaceKhông phận quốc gia
restricted airspaceKhông phận hạn chế
sovereign airspaceKhông phận chủ quyền
violate airspaceXâm phạm không phận

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Khe không khí
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Khe không khí, lớp đệm không khíThe cavity in a cavity wall containing air for insulation.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Việc hợp pháp hóa các đài phát thanh tự do đã châm ngòi cho một cuộc chiến gay gắt giành kênh phát sóng.
  • .Algiers có không phận nhộn nhịp nhất ở Algeria.
  • .Chiếc máy bay đã bị từ chối bay vào không phận Anh.

AI