Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
precious little
từ hạn định
(determiner)
UK
/ˈ
p
ɹɛ
ʃ
.
ə
s
ˈ
l
ɪ
.
t
l
̩/
US
/ˈ
p
ɹɛ
ʃ
ə
s
ˈ
l
ɪ
t
ə
l
/
Nghĩa chính
1
Rất ít, hầu như không
từ hạn định
Almost nothing; hardly anything.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
precious few
Xuất hiện ở từ khác
little
kết hợp
quá ít ỏi, hầu như chẳng có gì
Ví dụ
Sandbanks
,
marshes
,
forests
,
savages
,
-
precious
little
to
eat
fit
for
a
civilised
man
,
nothing
but
Thames
water
to
drink
.
He
had
precious
little
to
say
on
the
topic
.
We
have
precious
little
time
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Rất ít
1
Rất ít
1
Rất ít