Dịch

upstart

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kẻ mới phất, trọc phúdanh từOne who has suddenly gained wealth, power, or other prominence, but either has not received social acceptance or has become arrogant or presumptuous.
  2. Cây nghệ tâydanh từThe meadow saffron.
  3. Mới phất, tự phụtính từActing like a parvenu.
  4. Vụt dậy, trỗi dậyđộng từTo rise suddenly, to spring

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. upstartNguyên thể (infinitive)
  2. upstartsSố nhiều (plural)
  3. upstartedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. upstartingPhân từ I (present participle)
  5. more upstartSo sánh hơn (comparative)
  6. most upstartSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Tự cao
  1. Tự cao, tự phụSelf-important and presumptuous.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kẻ mới phất
Mới phất

Nguồn gốc (etymology)

up-start

  1. từ tiếng Anh trung đạiupstarten

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • […] những kẻ mới phất […] chúng gọi một cách mỉa mai là nấm
  • con quái vật xinh đẹp bị tiếng ồn làm cho hoảng sợ đã chồm dậy dưới chân chúng ta
  • Matekane's , , 56 120 61- .Đảng chính trị mới thành lập của ông trùm kinh doanh Sam Matekane, Revolution for Prosperity, đã giành được 56 trong số 120 khu vực bầu cử trong cuộc tổng tuyển cử nhưng không đạt được mục tiêu giành thế đa số 61 ghế tuyệt đối.

AI