Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
upstartism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành vi hoặc thái độ của một người mới nổi
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The behaviour or attitudes of an upstart.
Nguồn gốc
(etymology)
upstart
+
-ism
AI
1
Hành vi hoặc thái độ của một người mới nổi
1
Hành vi hoặc thái độ của một người mới nổi
1
Hành vi hoặc thái độ của một người mới nổi